Dịch nghĩa:

Cô ấy đang theo học ở trường dành cho người khiếm thính.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Nhĩ tai
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Tự bản thân
Do lý do
Nhân người
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v