Dịch nghĩa:

Cô ấy đã xem tivi với nước mắt lưng tròng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Lệ nước mắt; sự đồng cảm
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy