Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
彼
かれ
をプログラマーとして
雇
やと
った。
Cô ấy đã thuê anh ta làm lập trình viên.
Ngữ pháp:
~を~として (〜wo〜toshite)
Diễn tả 'như là', 'với tư cách là', hoặc 'lấy cái gì đó làm...'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
彼
かれ
anh ấy
プログラマー
lập trình viên
為る
する
làm
雇う
やとう
thuê; mướn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
雇
Cố
thuê; mướn