Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
彼
かれ
にそこに
行
い
かないで
欲
ほ
しいと
頼
たの
んだ。
Cô ấy đã yêu cầu anh ấy đừng đi đến đó.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
彼
かれ
anh ấy
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
欲しい
ほしい
muốn
頼む
たのむ
yêu cầu; xin; hỏi
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
欲
Dục
khao khát; tham lam
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu