Dịch nghĩa:
彼女は彼が貧しいときも彼を支えるすばらしい配偶者だった。
Cô ấy là người vợ tuyệt vời, luôn ủng hộ anh ấy ngay cả khi anh ấy nghèo khó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
支
Chi
nhánh; hỗ trợ
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
偶
Ngẫu
tình cờ; số chẵn; cặp đôi; vợ chồng; cùng loại
者
Giả
người