Dịch nghĩa:

Cô ấy thường ngồi đó và cho chim ăn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Tiểu nhỏ
Điểu chim; gà
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi