Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
夫
おっと
を
永遠
えいえん
に
愛
あい
し
続
つづ
けるであろう。
Cô ấy sẽ yêu chồng mãi mãi.
Ngữ pháp:
V + 続ける (つづける, tsuzukeru)
Tiếp tục làm hoặc tiếp tục thực hiện một hành động.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
夫
おっと
chồng
永遠
えいえん
vĩnh cửu; bất tử
愛する
あいする
yêu
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
夫
Phu
chồng; đàn ông
永
Vĩnh
vĩnh cửu; dài; lâu dài
遠
Viễn
xa; xa xôi
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo