Dịch nghĩa:
彼女は外国人だったので外国人として扱われた。
Vì cô ấy là người nước ngoài nên đã được đối xử như một người nước ngoài.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
人
Nhân
người
扱
Hấp
xử lý; giải trí; đập lúa; tước