Dịch nghĩa:

Cô ấy sợ tai nạn máy bay nên không dám đi máy bay.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Trụy rơi; ngã
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Khủng sợ hãi
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Thừa lên xe; nhân