Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
他人
たにん
のことを
気
き
にしない。
言
いい
いかえれば、
自己
じこ
中心
ちゅうしん
的
てき
だ。
Cô ấy không quan tâm đến người khác, nói cách khác, cô ấy ích kỷ.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
他人
たにん
người khác
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
自己中心的
じこちゅうしんてき
ích kỷ; tự cho mình là trung tâm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí
言
Ngôn
nói; từ
自
Tự
bản thân
己
Kỷ
bản thân
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
心
Tâm
trái tim; tâm trí
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ