Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はなかなかやるようだが、
一流
いちりゅう
じゃないね。
Cô ấy làm khá tốt nhưng không phải là hàng đầu.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
一流
いちりゅう
hạng nhất; hàng đầu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
一
Nhất
một
流
Lưu
dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu