Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はだまされて
価値
かち
のない
株
かぶ
を
買
か
わされた。
Cô ấy đã bị lừa mua cổ phiếu vô giá trị.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
騙す
だます
lừa; lừa đảo; lừa gạt; lừa bịp
価値
かち
giá trị; công lao
無い
ない
không tồn tại
株
かぶ
cổ phiếu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
価
Giá
giá trị; giá cả
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
株
Chu
cổ phiếu; gốc cây; cổ phần
買
Mãi
mua