Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はあまりの
怒
いか
りで
言葉
ことば
も
出
で
なかった。
Cô ấy tức giận đến nỗi không nói được gì.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
怒り
いかり
giận dữ; cơn thịnh nộ; cơn giận; sự phẫn nộ
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
出る
でる
rời đi; ra ngoài
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
出
Xuất
ra ngoài