Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

彼女かのじょのドレスはにじの色いろのほとんどがそろっている。
Chiếc váy của cô ấy có hầu hết các màu của cầu vồng.

Ngữ pháp:

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

Từ vựng:

彼女
かのじょ
cô ấy
ドレス
váy
虹
にじ
cầu vồng
色
いろ
màu sắc; màu; sắc thái; sắc độ
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
揃う
そろう
hoàn chỉnh; có mặt đầy đủ; tạo thành một bộ đầy đủ; thỏa mãn (các điều kiện)

Hán tự:

彼
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ phụ nữ
色
Sắc màu sắc

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật