Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
に
会
あ
うたびに
胸
むね
がどきどきする。
Mỗi lần gặp cô ấy, tim tôi lại đập thình thịch.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
胸
むね
ngực; vú
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
胸
Hung
ngực