Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
が
金持
かねも
ちであるかどうかは
私
わたし
には
関係
かんけい
ない。
Việc cô ấy có giàu hay không không liên quan đến tôi.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
私
わたくし
tôi
関係
かんけい
quan hệ; mối quan hệ; kết nối
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
私
Tư
tư nhân; tôi
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
係
Hệ
người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm