Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
が
通
とお
り
過
す
ぎると
誰
だれ
もが
振
ふ
り
返
かえ
るくらい、すごく
綺麗
きれい
な
女
おんな
の
子
こ
だったんだ。
Cô ấy là một cô gái xinh đẹp đến nỗi mọi người đều phải ngoái nhìn khi cô ấy đi qua.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
通り過ぎる
とおりすぎる
đi qua; vượt qua; đi ngang qua
誰
だれ
ai
振り返る
ふりかえる
quay đầu lại; nhìn qua vai; quay lại; nhìn lại
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
綺麗
きれい
đẹp; xinh
女の子
おんなのこ
cô gái; con gái; bé gái
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
誰
Thùy
ai; ai đó
振
Chấn
lắc; vẫy
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
綺
Khỉ
vải hoa
麗
Lệ
đáng yêu; xinh đẹp; duyên dáng; lộng lẫy
子
Tử
trẻ em