Dịch nghĩa:

Khi cô ấy đi đến Đảo Lớn bằng thuyền, cô ấy đã nôn mửa hết thức ăn vì say sóng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Thuyền tàu; thuyền
Đại lớn; to
Đảo đảo
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Thời thời gian; giờ
Túy say; bị đầu độc
Thực ăn; thực phẩm
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Thổ nhổ; nôn; ợ; thú nhận; nói (dối)