Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
若
わか
い
日々
ひび
をもっと
大切
たいせつ
に
過
す
ごせばよかったと
後悔
こうかい
する。
Họ hối tiếc vì không trân trọng thời thanh xuân hơn.
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
若い
わかい
trẻ
日々
ひび
hàng ngày; mỗi ngày
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
大切
たいせつ
quan trọng; đáng kể; nghiêm trọng; then chốt
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
後悔
こうかい
hối tiếc
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
若
Nhược
trẻ; nếu
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
大
Đại
lớn; to
切
Thiết
cắt; sắc bén
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
悔
Hối
hối hận; tiếc nuối