Dịch nghĩa:

Họ khẳng định rằng tôi nên trả tiền đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
tư nhân; tôi
Kim vàng
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
Chủ chủ; chính
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)