Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
抑揚
よくよう
のない
声
こえ
で50まで
数
かぞ
えた。
Họ đã đếm đến 50 bằng giọng điệu đều đều.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
抑揚
よくよう
ngữ điệu
無い
ない
không tồn tại
声
こえ
giọng nói
数える
かぞえる
đếm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
抑
Ức
đàn áp; bây giờ
揚
Dương
nâng; khen ngợi
声
Thanh
giọng nói
数
Số
số; sức mạnh