Dịch nghĩa:

Họ vẫy tay chào tạm biệt.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thủ tay
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
Ai tiếp cận; đến gần; đẩy mở
Tạt sắp đến; gần kề
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo