Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らは
僕
ぼく
の
考
かんが
えを
馬鹿
ばか
にして
笑
わら
った。
Họ đã cười nhạo ý tưởng của tôi.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
僕
ぼく
tôi
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
馬鹿
ばか
ngốc; đần độn; ngu ngốc
為る
する
làm
笑う
わらう
cười
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu
笑
Tiếu
cười