Dịch nghĩa:

Họ đã tổ chức tiệc tối để tôn vinh nhà khoa học nổi tiếng đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Trứ nổi tiếng; xuất bản; viết; đáng chú ý; phi thường; mặc; mặc; đến; hoàn thành (cuộc đua); tác phẩm văn học
Danh tên; nổi tiếng
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Giả người
Kính kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Yến tiệc; yến tiệc
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Thôi tổ chức; tổ chức (một cuộc họp); tổ chức (một bữa tiệc)