Dịch nghĩa:
彼らはそのニュースを聞いて興奮した。
Họ đã phấn khích khi nghe tin tức đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
興
Hưng
hứng thú
奮
Phấn
kích động; phấn chấn; phát triển