Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはお
互
たが
いに
恋
こい
をするようになるでしょう。
Họ sẽ yêu nhau.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
互い
たがい
lẫn nhau; nhau
恋
こい
tình yêu
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
恋
Luyến
lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu