Dịch nghĩa:

Tôi nghi ngờ liệu kế hoạch của họ có thành công không.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
Nghi nghi ngờ
Vấn câu hỏi; hỏi
nghĩ