Dịch nghĩa:

Anh ấy đã sử dụng từ đó 6 lần trong 6 dòng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Hồi lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
Đơn đơn giản; một; đơn; chỉ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
使
Sử sử dụng; sứ giả