Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は6
行
こう
に
6回
ろっかい
もその
単語
たんご
を
使
つか
った。
Anh ấy đã sử dụng từ đó 6 lần trong 6 dòng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
行
ぎょう
dòng; hàng; câu thơ
回
かい
lần; lượt
其の
その
đó; cái đó
単語
たんご
từ; từ vựng
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
使
Sử
sử dụng; sứ giả