Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
飼
か
い
犬
いぬ
に
餌
えさ
をやりながら、ラジオのニュースを
聞
き
いた。
Anh ấy vừa cho chó ăn vừa nghe tin tức trên radio.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
飼い犬
かいいぬ
chó cưng
餌
えさ
thức ăn (cho động vật)
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
ラジオ
radio
ニュース
tin tức
聞く
きく
nghe
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
飼
Tự
nuôi; cho ăn
犬
Khuyển
chó
餌
Nhị
thức ăn; mồi; con mồi; lợi nhuận hấp dẫn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe