Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
食事
しょくじ
をグラス
半分
はんぶん
のビールを
飲
の
むことから
始
はじ
めた。
Anh ấy đã bắt đầu bữa ăn bằng nửa ly bia.
Ngữ pháp:
~ことから (〜koto kara)
Chỉ lý do hoặc cơ sở cho điều gì đó; 'bởi vì', 'do', 'vì'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
食事
しょくじ
bữa ăn
半分
はんぶん
một nửa
ビール
bia
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
飲
Ẩm
uống
始
Thí
bắt đầu