Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
静
しず
かにするよう
身振
みぶ
りで
指図
さしず
した。
Anh ấy đã ra hiệu bằng cử chỉ để yêu cầu im lặng.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
静か
しずか
yên tĩnh; im lặng
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
身振り
みぶり
cử chỉ; động tác
指図
さしず
hướng dẫn; chỉ dẫn; lệnh; chỉ huy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
静
Tĩnh
yên tĩnh
身
Thân
cơ thể; người
振
Chấn
lắc; vẫy
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch