Dịch nghĩa:
彼は静かな田舎をハイキングするのが大好きです。
Anh ấy rất thích đi bộ đường dài qua những vùng quê yên bình.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
静
Tĩnh
yên tĩnh
田
Điền
ruộng lúa
舎
Xá
nhà tranh; nhà trọ
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó