Dịch nghĩa:

Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
Dân dân; quốc gia
Cứu cứu giúp
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
cơ bản; nền tảng
Kim vàng
Vạn mười nghìn
đến gần; thu thập
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm