Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
隣人
りんじん
といえども、
私
わたし
はよく
知
し
りません。
Mặc dù ông ấy là hàng xóm, tôi không biết rõ về ông ấy.
Ngữ pháp:
~といえども (〜to iedomo)
Dù có nói rằng; Dù; Mặc dù.
JLPT N1
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
隣人
りんじん
hàng xóm; người trong khu vực
言う
いう
nói
私
わたくし
tôi
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
隣
Lân
láng giềng
人
Nhân
người
私
Tư
tư nhân; tôi
知
Tri
biết; trí tuệ