Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
金持
かねも
ちだが、
君
きみ
もちょうど
同
おな
じくらいに
金持
かねも
ちだ。
Anh ấy giàu có nhưng bạn cũng giàu có không kém.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
君
きみ
bạn; bạn bè
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng