Dịch nghĩa:

Anh ấy đã dẫn cấp dưới và lũ ngựa vượt qua núi tuyết đến thung lũng nóng bức.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
ngựa
Dẫn kéo; trích dẫn
Liên dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái
Tuyết tuyết
Sơn núi
Việt vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
Thử nóng bức
Cốc thung lũng