引き連れる [Dẫn Liên]
ひきつれる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Độ phổ biến từ: Top 40000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
dẫn theo; mang theo; đi cùng với
JP: 彼は部下と馬を引き連れ雪山を越え暑い谷へといった。
VI: Anh ấy đã dẫn cấp dưới và lũ ngựa vượt qua núi tuyết đến thung lũng nóng bức.