Dịch nghĩa:

Anh ấy thường thức khuya vào cuối tuần.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chu tuần
Mạt cuối; đầu; bột; hậu thế
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Khởi thức dậy