Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
辞書
じしょ
を
取
と
ろうとして
手
て
を
伸
の
ばした。
Anh ấy đã với tay để lấy từ điển.
Ngữ pháp:
~として (〜to shite)
Biểu thị vai trò, khả năng, hoặc danh tính; 'như là', 'với tư cách là'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
辞書
じしょ
từ điển
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
為る
する
làm
手
て
tay; cánh tay
伸ばす
のばす
nuôi dài (tóc, móng)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
取
Thủ
lấy; nhận
手
Thủ
tay
伸
Thân
mở rộng; kéo dài