Dịch nghĩa:

Anh ấy đã hét lên vì đau khi bị gãy chân.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
Chiết gấp; bẻ
Thống đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
Khiếu kêu la