Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
議論
ぎろん
になるときまってかんしゃくを
起
お
こす。
Khi có tranh luận, anh ấy luôn nổi nóng.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
議論
ぎろん
tranh luận; thảo luận; tranh cãi
成る
なる
trở thành; đạt được
決まる
きまる
được quyết định; được sắp xếp
癇癪
かんしゃく
tính nóng nảy; dễ cáu; cơn giận dữ; cơn giận (đặc biệt là của trẻ em)
起こす
おこす
dựng lên; nhặt lên
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
議
Nghị
thảo luận
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
起
Khởi
thức dậy