Dịch nghĩa:
彼は議論すると必ずかんしゃくを起こす。
Mỗi khi tranh luận, anh ấy luôn nổi nóng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
議
Nghị
thảo luận
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
起
Khởi
thức dậy