Dịch nghĩa:

Trước khi bắt đầu bài giảng, anh ấy đã hắng giọng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Thí bắt đầu
Tiền phía trước; trước
Khái ho; hắng giọng
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý