Dịch nghĩa:

Anh ấy đã rời phòng mà không ai nhận ra.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thùy ai; ai đó
Khí tinh thần; không khí
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Xuất ra ngoài