Dịch nghĩa:

Anh ấy là một nhà khoa học được mọi người kính trọng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thùy ai; ai đó
Tôn tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
Kính kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Giả người