Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
見
み
かけは
健康
けんこう
そうだが
実
じつ
は
体
からだ
が
弱
よわ
いらしい。
Anh ấy trông có vẻ khỏe mạnh nhưng thực tế thì có vẻ yếu.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
見かけ
みかけ
vẻ ngoài
健康
けんこう
sức khỏe
そう
có vẻ
実
じつ
sự thật; thực tế
体
からだ
cơ thể
弱い
よわい
yếu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
実
Thực
thực tế; hạt
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
弱
Nhược
yếu