Dịch nghĩa:

Anh ấy đã vất vả học hành để tốt nghiệp đại học.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khổ đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
Học học; khoa học
Khúc uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
Đại lớn; to
Xuất ra ngoài