Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
は
若
わか
いけれども、
決
けっ
して
時間
じかん
を
無駄
むだ
にしない。
Anh ấy trẻ nhưng không bao giờ lãng phí thời gian.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
若い
わかい
trẻ
決して
けっして
không bao giờ; không hề
時間
じかん
thời gian
無駄
むだ
vô ích; lãng phí
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
若
Nhược
trẻ; nếu
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
無
Vô
không có gì; không
駄
Đà
nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị