Dịch nghĩa:

Anh ấy đã cố gắng trừng phạt một người phạm tội nhưng người đó đã trốn thoát.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tội tội; lỗi; phạm tội
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Phạt hình phạt; trừng phạt
Gia thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm
Đào trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
Tẩu chạy