Dịch nghĩa:

Anh ấy có thái độ lưỡng lự đối với hôn nhân.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Hôn hôn nhân
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Chử nấu
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Thủ lấy; nhận